Gen co nhiệt
Liên hệ
- Khả năng chống cháy cao.
- Nhiều màu sắc để lựa chọn.
- Tỷ lệ co ngót tốt và khả năng chịu nhiệt độ cao.
Danh mục: PHỤ KIỆN ĐIỆN CÔNG NGHIỆP, Công cụ dụng cụ điện
Thẻ: gen co nhiệt
Mô tả
Gen co nhiệt là một sản phẩm điện được sử dụng trong các ứng dụng cách nhiệt và bảo vệ các đường ống chịu nhiệt độ cao. Đây là một loại ống bọc cách điện bên ngoài bằng vật liệu có khả năng cách nhiệt để giữ cho nhiệt độ bên trong ống ổn định và tránh nguy cơ làm tổn thương các thành phần gần ống.
- Chất liệu cách nhiệt: Gen co nhiệt thường được làm từ vật liệu cách nhiệt chất lượng cao như cao su silicon, vải cách nhiệt, xốp cao su, sợi thủy tinh hoặc các vật liệu cách nhiệt tổng hợp khác.
- Cấu trúc lớp lót: Sản phẩm này thường có một lớp lót bên trong, chịu nhiệt, làm nhiệm vụ giữ cho nhiệt độ của các chất lỏng hoặc khí bên trong ống ổn định. Lớp lót cũng giúp giảm nguy cơ ngưng tụ nước và đóng băng trong ống khi nhiệt độ xuống thấp.
- Bề mặt chịu nhiệt: Bên ngoài của gen co nhiệt cách điện thường có một bề mặt chịu nhiệt để chống lại tác động của nhiệt độ cao và bảo vệ người sử dụng khỏi bị bỏng.
- Ứng dụng: Sản phẩm này được sử dụng trong các ứng dụng nhiệt độ cao như hệ thống làm nóng, hệ thống làm lạnh, bồn nước nóng, đường ống hơi nước, hệ thống điều hòa không khí, và các thiết bị công nghiệp khác.
- Khả năng cách điện và bảo vệ: Gen co nhiệt cách điện giúp bảo vệ các đường ống chịu nhiệt và đồng thời có khả năng cách điện, giúp ngăn ngừa nguy cơ điện giật và bảo vệ các thành phần điện gần ống.
- Các kích thước: Sản phẩm này có nhiều kích thước khác nhau để phù hợp với các đường ống và ứng dụng khác nhau.
Thông số kỹ thuật ống gen co nhiệt:
- Bảng lựa chọn
| Bảng lựa chọn ống gen co nhiệt cách điện hạ thế 1KV | ||||
| Mã sản phẩm | Đường kính ống | Độ dày sau khi khò (mm) | Chiều dài cuộn (m) | |
| Trước khi khò | Sau khi khò | |||
| TTE-HST-6.4/3.2 | 6.4 | 3.2 | 0.55 | 100 |
| TTE-HST-9.5/4.8 | 9.5 | 4.8 | 0.6 | 100 |
| TTE-HST-12.7/6.4 | 12.7 | 6.4 | 0.65 | 100 |
| TTE-HST-16.0/8.0 | 16.0 | 8.0 | 0.7 | 100 |
| TTE-HST-19.0/9.5 | 19.0 | 9.5 | 0.8 | 100 |
| TTE-HST-25.0/12.5 | 25.4 | 12.7 | 0.9 | 25 |
| TTE-HST-30.0/15.0 | 30.0 | 15.0 | 0.9 | 25 |
| TTE-HST-40.0/20.0 | 40.0 | 20.0 | 1.0 | 25 |
| TTE-HST-50.0/25.0 | 50.0 | 25.0 | 1.1 | 25 |
| TTE-HST-80.0/40.0 | 80.0 | 40.0 | 1.46 | 25 |
- Bảng thông số kỹ thuật
| Thông số kỹ thuật Ống gen co nhiệt cách điện hạ thế 1KV | |||
| Đặc tính | Phương pháp kiểm tra | Kết quả | |
| Thông số vật lý | Sức căng | 500mm / phút | ≥ 10.4MPa |
| Chịu sự cố kéo dài | 500mm / phút | ≥ 200% | |
| Độ lão hóa ( 158°C/168hrs) |
Sức căng | 500mm / phút | ≥ 7,3MPa |
| Chịu sự cố kéo dài | 500mm / phút | ≥ 100% | |
| Tỷ trọng | – | 1.15~1.25 | |
| Độ bền nhiệt | – | 125°C | |
| Hấp thụ nước | 23 ° C / 24 giờ | ≤ 0.2% | |
| Thay đổi nhiệt độ thấp | -30 ° C / 1 giờ | Không bị phá vỡ | |
| Sốc nhiệt | 250 ° C / 4 giờ | Không bị phá vỡ | |
| Thông số điện | Điện áp đánh thủng (môi trường điện môi) | – | ≥ AV 2500V |
| Độ bền điện môi | 1 phút AC2500V | Không bị phá vỡ | |
| Độ lão hóa ( 158°C/168hrs) |
Điện áp đánh thủng (môi trường điện môi) | AC 2500V tối thiểu và hơn 50% giá trị thu được với mẫu chưa được kiểm tra | |
| Độ bền điện môi | 1 phút AC2500V | Không bị phá vỡ | |
| Điện trở suất | – | 0 1,0×10 14 Ω.cm | |
| Tính chất hóa học | Khả năng cháy | – | VW-1 |
| Sự ăn mòn đủa đồng | 158 ° C / 168 giờ; 500mm / phút | Độ giãn nở
≥ 100% |
|
Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào liên quan đến dòng sản phẩm này, hãy liên hệ Hotline của chúng tôi: 0983 821 910, chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của bạn.
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Gen co nhiệt” Hủy
Để nhận mọi thông tin chi tiết, báo giá và hỗ trợ, quý khách vui lòng kết nối nối với chúng tôi theo các thông tin sau:

MR ĐIỆP
0963 406 234
MR LỰC
0973 857 202
MR THUẬN
0966 866 090
MS HIỀN
0963 566 574
HOTLINE/ZALO
0983 821 910
TƯ VẤN/ BÁO GIÁ
Điền biểu mẫu





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.